invasion of privacy

Định nghĩa

Danh từ: Sự xâm phạm quyền riêng tưhành vi xâm nhập trái phép của cá nhân hoặc chính phủ vào các vấn đề riêng tư công chúng không liên quan.

dụ sử dụng
  • (Nhà báo đã bị kiện xâm phạm quyền riêng tư sau khi công bố hồ sơ y tế của người nổi tiếng.)
  • (Việc lắp đặt camera ẩn trong phòng tắm một sự xâm phạm quyền riêng tư rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to constitute an invasion of privacy": cấu thành một sự xâm phạm quyền riêng tư.

    • Sharing someone's private photos without consent constitutes an invasion of privacy. (Chia sẻ ảnh riêng tư của ai đó không sự đồng ý cấu thành sự xâm phạm quyền riêng tư.)
  • "to protect against invasion of privacy": bảo vệ khỏi sự xâm phạm quyền riêng tư.

    • Laws exist to protect citizens against invasion of privacy by the state. (Luật pháp tồn tại để bảo vệ công dân khỏi sự xâm phạm quyền riêng tư của nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Invade privacy (cụm động từ): xâm phạm quyền riêng tư.

    • Hackers invaded the privacy of thousands of users. (Tin tặc đã xâm phạm quyền riêng tư của hàng nghìn người dùng.)
  • Privacy invasion (danh từ): sự xâm phạm quyền riêng tư (từ đồng nghĩa hoàn toàn với "invasion of privacy").

Từ đồng nghĩa
  • Breach of privacy: vi phạm quyền riêng tư.
  • Intrusion: sự xâm nhập (thường mang tính tiêu cực).
  • Violation of privacy: vi phạm quyền riêng tư.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pry into: dò hỏi chuyện riêng tư.

    • Stop prying into my personal life! It's an invasion of privacy! (Đừng dò hỏi chuyện riêng tư của tôi! Đó xâm phạm quyền riêng tư!)
  • Snoop around: rình mò, lén lút tìm hiểu.

    • The detective was accused of snooping around people's homes, which was an invasion of privacy. (Thám tử bị buộc tội rình mò nhà cửa của mọi người, đó một sự xâm phạm quyền riêng tư.)
Thành ngữ liên quan
  • "A fishbowl existence": cuộc sống bị theo dõi, không quyền riêng tư.
    • Being a celebrity often means living in a fishbowl, with constant invasion of privacy. ( người nổi tiếng thường có nghĩa sống trong một bể , với sự xâm phạm quyền riêng tư liên tục.)